thủ đoạn

  1. d. 1. Cách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mình: Dùng thủ đoạn để lừa gạt. 2. Phương pháp, phương tiện: Thủ đoạn sản xuất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thủ đoạn"

thủ đoạn
Người bán hàng dùng thủ đoạn để lừa khách mua hàng kém chất lượng.